single
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪŋɡl̩/
US/ˈsɪŋɡəl/
giọng máy của trình duyệt
single nghĩa là độc thân, đĩa đơn.
Nghĩa của single
Tính từ
- Độc thân.
Danh từ
- Đĩa đơn.
Dạng từ của single
| Số nhiều | singles |
| Ngôi thứ ba số ít | singles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | singling |
| Quá khứ phân từ | singled |
| Quá khứ | singled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của single
Cụm từ, thành ngữ với single
- single carriage-way — Đường hai chiều nhiều làn xe không có dải phân cách chiều giao thông.
- single eyelid — Mắt một mí.
- single market — Thị trường đơn nhất.
Câu ví dụ với single
- I cannot dance one single step of Salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.
- Not a single student was late. Không có học sinh nào đi muộn.
- All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
- I'd like to reserve a single room on June 3. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.
- Fyodor didn't see a single other person on the path. Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.
- I am single. Tôi độc thân.
- Yanni is single. Yanni độc thân.
- We, the two of us, don't have a single photo together. Hai người chúng ta còn không có nổi một bức ảnh chụp cùng nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
single nghĩa là gì?
single (tính từ, danh từ) nghĩa là độc thân, đĩa đơn.
single phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của single: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋɡəl/.