TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rout

UK/ɹaʊt/ US/ɹaʊt/ giọng máy của trình duyệt

rout nghĩa là sự rối loạn, sự phá rối, đánh cho tan tác, đại thắng.

Nghĩa của rout

Danh từ

  1. Đám đông người ồn ào hỗn độn.
  2. Pháp lý Sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối.
  3. Sự thất bại thảm hại.
    • to put to routlàm cho thất bại thảm hại
    • to put to routlàm cho thất bại thảm hại, đánh cho tan tác
  4. Quân sự Sự tháo chạy tán loạn.
    • the retreat became a routcuộc rút lui trở thành một cuộc tháo chạy tán loạn
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Buổi dạ hội lớn.

Ngoại động từ

  1. Đánh cho tan tác; đại thắng.

Dạng từ của rout

Số nhiềurouts
Ngôi thứ ba số ítrouts
Hiện tại phân từ (-ing)routing
Quá khứ phân từrouted
Quá khứrouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rout

Đồng nghĩa

Họ từ của rout

Câu hỏi thường gặp

rout nghĩa là gì?

rout (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự rối loạn, sự phá rối, đánh cho tan tác, đại thắng.

rout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rout: giọng Anh (UK) /ɹaʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.