TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubberneck

US/ˈɹʌbɚˌnɛk/ giọng máy của trình duyệt

rubberneck nghĩa là người tò mò.

Nghĩa của rubberneck

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người tò mò, người du lịch tò mò.

Dạng từ của rubberneck

Số nhiềurubbernecks
Ngôi thứ ba số ítrubbernecks
Hiện tại phân từ (-ing)rubbernecking
Quá khứ phân từrubbernecked
Quá khứrubbernecked

Họ từ của rubberneck

Câu hỏi thường gặp

rubberneck nghĩa là gì?

rubberneck (danh từ) nghĩa là người tò mò.

rubberneck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubberneck: giọng Mỹ (US) /ˈɹʌbɚˌnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.