ruction
UK/ˈɹʌk.ʃən/
US/ˈɹʌk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
ruction nghĩa là sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả.
Nghĩa của ruction
Danh từ
- Từ lóng Sự phá quấy, sự ồn ào.
- Cuộc ẩu đả.
Dạng từ của ruction
| Số nhiều | ructions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruction
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ruction
- there will be ructions — Mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy.
Câu hỏi thường gặp
ruction nghĩa là gì?
ruction (danh từ) nghĩa là sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả.
ruction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruction: giọng Anh (UK) /ˈɹʌk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌk.ʃən/.