TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruction

UK/ˈɹʌk.ʃən/ US/ˈɹʌk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

ruction nghĩa là sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả.

Nghĩa của ruction

Danh từ

  1. Từ lóng Sự phá quấy, sự ồn ào.
  2. Cuộc ẩu đả.

Dạng từ của ruction

Số nhiềuructions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruction

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ruction

  • there will be ructions — Mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy.

Câu hỏi thường gặp

ruction nghĩa là gì?

ruction (danh từ) nghĩa là sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả.

ruction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruction: giọng Anh (UK) /ˈɹʌk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.