TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rudder

UK/ˈɹʌdəː/ US/ˈɹʌdɚ/ giọng máy của trình duyệt

rudder nghĩa là bánh lái, nguyên tắc chỉ đạo.

Nghĩa của rudder

Danh từ

  1. Bánh lái.
  2. Nghĩa bóng Nguyên tắc chỉ đạo.
  3. Đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia).

Dạng từ của rudder

Số nhiềurudders

Họ từ của rudder

Câu hỏi thường gặp

rudder nghĩa là gì?

rudder (danh từ) nghĩa là bánh lái, nguyên tắc chỉ đạo.

rudder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rudder: giọng Anh (UK) /ˈɹʌdəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.