rudiment
UK/ˈɹuːdɪmənt/
US/ˈɹuːdɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
rudiment nghĩa là cơ quan thô sơ.
Nghĩa của rudiment
Danh từ
- Số nhiều Những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở.
- the rudiments of chemistrycác kiến thức cơ sở về hoá học
- Sinh vật học Cơ quan thô sơ.
Dạng từ của rudiment
| Số nhiều | rudiments |
| Ngôi thứ ba số ít | rudiments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rudimenting |
| Quá khứ phân từ | rudimented |
| Quá khứ | rudimented |
Họ từ của rudiment
Câu hỏi thường gặp
rudiment nghĩa là gì?
rudiment (danh từ) nghĩa là cơ quan thô sơ.
rudiment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rudiment: giọng Anh (UK) /ˈɹuːdɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːdɪmənt/.