TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rudiment

UK/ˈɹuːdɪmənt/ US/ˈɹuːdɪmənt/ giọng máy của trình duyệt

rudiment nghĩa là cơ quan thô sơ.

Nghĩa của rudiment

Danh từ

  1. Số nhiều Những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở.
    • the rudiments of chemistrycác kiến thức cơ sở về hoá học
  2. Sinh vật học Cơ quan thô sơ.

Dạng từ của rudiment

Số nhiềurudiments
Ngôi thứ ba số ítrudiments
Hiện tại phân từ (-ing)rudimenting
Quá khứ phân từrudimented
Quá khứrudimented

Họ từ của rudiment

Câu hỏi thường gặp

rudiment nghĩa là gì?

rudiment (danh từ) nghĩa là cơ quan thô sơ.

rudiment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rudiment: giọng Anh (UK) /ˈɹuːdɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːdɪmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.