TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rugged

UK/ˈɹʌɡ.ɪd/ US/ˈɹʌɡ.ɪd/ giọng máy của trình duyệt

rugged nghĩa là gồ ghề, lởm chởm, thô lỗ, thô kệch.

Nghĩa của rugged

Tính từ

  1. Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.
    • rugged groundđất gồ ghề
    • rugged countrymiền đồi núi lởm chởm
    • rugged barkvỏ cây xù xì
  2. Thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt).
    • rugged featuresnét mặt thô
  3. Nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu.
  4. Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.
    • rugged lifeđời sống gian truân
  5. Trúc trắc, chối tai.
    • rugged versesnhững câu thơ trúc trắc
  6. Khoẻ mạnh, vạm vỡ.

Dạng từ của rugged

So sánh hơnmore rugged
So sánh nhấtmost rugged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rugged

Đồng nghĩa

Họ từ của rugged

Câu hỏi thường gặp

rugged nghĩa là gì?

rugged (tính từ) nghĩa là gồ ghề, lởm chởm, thô lỗ, thô kệch.

rugged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rugged: giọng Anh (UK) /ˈɹʌɡ.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌɡ.ɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.