rule out
giọng máy của trình duyệt
rule out nghĩa là loại trừ, bác bỏ.
Nghĩa của rule out
Cụm động từ
- Loại trừ, bác bỏ.
Dạng từ của rule out
| Ngôi thứ ba số ít | rules out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruling out |
| Quá khứ phân từ | ruled out |
| Quá khứ | ruled out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rule out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rule out nghĩa là gì?
rule out (cụm động từ) nghĩa là loại trừ, bác bỏ.