consider
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɪd.ə/
US/kənˈsɪd.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
consider nghĩa là cân nhắc, suy xét, để ý đến, quan tâm đến.
Nghĩa của consider
Động từ
- Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.
- all things consideredsau khi đã cân nhắc mọi điều
- Để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến.
- to consider the feelings of other peoplequan tâm đến những tình cảm của người khác
- Xem như, coi như
- he considers himself very importanttự nó coi mình là quan trọng lắm
- Có ý kiến là.
Dạng từ của consider
| Ngôi thứ ba số ít | considers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | considering |
| Quá khứ phân từ | considered |
| Quá khứ | considered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consider
Đồng nghĩa
Họ từ của consider
Câu ví dụ với consider
- Let's consider the worst that could happen. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
- Each path I consider reveals its own challenges. Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
- They consider him the best doctor in town. Họ xem anh ấy là bác sĩ giỏi nhất thị trấn.
- Which of these do you consider your best painting? Đâu là bức vẽ ưng ý nhất của ấy?
- I don't consider you friends. Tôi không coi cậu là bạn.
- Tom might want to consider purchasing a new answering machine. Tom có thể muốn cân nhắc về việc mua một cái máy trả lời tự động mới.
- I consider Tom and Mary to be my best friends. Tôi coi Tom và Mary là những người bạn thân nhất của tôi.
- I doubt Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consider nghĩa là gì?
consider (động từ) nghĩa là cân nhắc, suy xét, để ý đến, quan tâm đến.
consider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consider: giọng Anh (UK) /kənˈsɪd.ə/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪd.əɹ/.