ruralize
giọng máy của trình duyệt
ruralize nghĩa là nông thôn hoá.
Nghĩa của ruralize
Ngoại động từ
- Nông thôn hoá.
Dạng từ của ruralize
| Ngôi thứ ba số ít | ruralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruralizing |
| Quá khứ phân từ | ruralized |
| Quá khứ | ruralized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruralize
Đồng nghĩa
Họ từ của ruralize
Câu hỏi thường gặp
ruralize nghĩa là gì?
ruralize (ngoại động từ) nghĩa là nông thôn hoá.