TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lax

UK/læks/ US/læks/ giọng máy của trình duyệt

lax nghĩa là cá hồi, lỏng lẻo, không chặt chẽ.

Nghĩa của lax

Danh từ

  1. Cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển).

Tính từ

  1. Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm.
    • lax disciplinekỷ luật lỏng lẻo

Dạng từ của lax

Số nhiềulaxes
So sánh hơnlaxer
So sánh nhấtlaxest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lax

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lax

Câu hỏi thường gặp

lax nghĩa là gì?

lax (danh từ, tính từ) nghĩa là cá hồi, lỏng lẻo, không chặt chẽ.

lax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lax: giọng Anh (UK) /læks/, giọng Mỹ (US) /læks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.