lax
UK/læks/
US/læks/
giọng máy của trình duyệt
lax nghĩa là cá hồi, lỏng lẻo, không chặt chẽ.
Nghĩa của lax
Danh từ
- Cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển).
Tính từ
- Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm.
- lax disciplinekỷ luật lỏng lẻo
Dạng từ của lax
| Số nhiều | laxes |
| So sánh hơn | laxer |
| So sánh nhất | laxest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lax
Đồng nghĩa
permissivelenientrelaxedclementeasygoingforbearingindulgentpermissiblesafesoftlooseslackblameworthylashnegligent
Trái nghĩa
Họ từ của lax
Câu hỏi thường gặp
lax nghĩa là gì?
lax (danh từ, tính từ) nghĩa là cá hồi, lỏng lẻo, không chặt chẽ.
lax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lax: giọng Anh (UK) /læks/, giọng Mỹ (US) /læks/.