healthful
US/ˈhɛɫθ.fəl/ giọng người thật
healthful nghĩa là lành mạnh, làm tăng sức khoẻ.
Nghĩa của healthful
Tính từ
- Lành mạnh.
- Có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ.
Dạng từ của healthful
| So sánh hơn | healthfuller |
| So sánh nhất | healthfullest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với healthful
Đồng nghĩa
Họ từ của healthful
Câu ví dụ với healthful
- More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful. Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
healthful nghĩa là gì?
healthful (tính từ) nghĩa là lành mạnh, làm tăng sức khoẻ.
healthful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của healthful: giọng Mỹ (US) /ˈhɛɫθ.fəl/.