healthy
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛl.θi/
US/ˈhɛl.θi/
giọng máy của trình duyệt
healthy nghĩa là lành mạnh, khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe.
Nghĩa của healthy
Tính từ
- Có lợi cho sức khoẻ.
- a healthy climatekhí hậu lành (tốt cho sức khoẻ)
- Lành mạnh.
- a healthy way of livinglối sống lành mạnh
Dạng từ của healthy
| So sánh hơn | healthier |
| So sánh nhất | healthiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với healthy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của healthy
Câu ví dụ với healthy
- My uncle is not young, but healthy. Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
- It's not always easy to stay healthy. Không phải dễ để có sức khỏe tốt.
- You have a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
- You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
- My grandmother is old but healthy. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
- Sleep is necessary to stay healthy. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh.
- Tom had a healthy childhood. Tom có một tuổi thơ lành mạnh.
- He said that he's healthy. Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
healthy nghĩa là gì?
healthy (tính từ) nghĩa là lành mạnh, khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe.
healthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của healthy: giọng Anh (UK) /ˈhɛl.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛl.θi/.