TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saucisse

UK/səʊˈsiːs/ US/soʊˈsis/ giọng máy của trình duyệt

saucisse nghĩa là giồng cây, bó cây.

Nghĩa của saucisse

Danh từ

  1. Thủy lợi Giồng cây; bó cây (để ngăn nước).

Dạng từ của saucisse

Số nhiềusaucisses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saucisse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

saucisse nghĩa là gì?

saucisse (danh từ) nghĩa là giồng cây, bó cây.

saucisse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saucisse: giọng Anh (UK) /səʊˈsiːs/, giọng Mỹ (US) /soʊˈsis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.