scant
UK/skænt/
US/skænt/
giọng máy của trình duyệt
scant nghĩa là ít, hiếm, hà tiện, cho nhỏ giọt.
Nghĩa của scant
Tính từ
- Ít, hiếm, không đủ.
- to be scant of speechít nói
- scant of breathngắn hơi
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Hà tiện, cho nhỏ giọt.
Dạng từ của scant
| So sánh hơn | scanter |
| So sánh nhất | scantest |
| Ngôi thứ ba số ít | scants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scanting |
| Quá khứ phân từ | scanted |
| Quá khứ | scanted |
| Số nhiều | scants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của scant
Câu hỏi thường gặp
scant nghĩa là gì?
scant (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là ít, hiếm, hà tiện, cho nhỏ giọt.
scant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scant: giọng Anh (UK) /skænt/, giọng Mỹ (US) /skænt/.