TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scant

UK/skænt/ US/skænt/ giọng máy của trình duyệt

scant nghĩa là ít, hiếm, hà tiện, cho nhỏ giọt.

Nghĩa của scant

Tính từ

  1. Ít, hiếm, không đủ.
    • to be scant of speechít nói
    • scant of breathngắn hơi

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Hà tiện, cho nhỏ giọt.

Dạng từ của scant

So sánh hơnscanter
So sánh nhấtscantest
Ngôi thứ ba số ítscants
Hiện tại phân từ (-ing)scanting
Quá khứ phân từscanted
Quá khứscanted
Số nhiềuscants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của scant

Câu hỏi thường gặp

scant nghĩa là gì?

scant (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là ít, hiếm, hà tiện, cho nhỏ giọt.

scant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scant: giọng Anh (UK) /skænt/, giọng Mỹ (US) /skænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.