TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scholastic

UK/skəˈlæstɪk/ US/skəˈlæstɪk/ giọng máy của trình duyệt

scholastic nghĩa là nhà trường, giáo dục, kinh viện.

Nghĩa của scholastic

Tính từ

  1. Thuộc Nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở.
    • a scholastic educationgiáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
  2. Kinh viện.
  3. Lên mặt học giả; sách vở, giáo điều.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) trường trung học.
    • scholastic football gamesnhững cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học

Danh từ

  1. Nhà triết học kinh viện.

Dạng từ của scholastic

Số nhiềuscholastics
So sánh hơnmore scholastic
So sánh nhấtmost scholastic

Họ từ của scholastic

Câu hỏi thường gặp

scholastic nghĩa là gì?

scholastic (tính từ, danh từ) nghĩa là nhà trường, giáo dục, kinh viện.

scholastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scholastic: giọng Anh (UK) /skəˈlæstɪk/, giọng Mỹ (US) /skəˈlæstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.