scholarship
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɒləʃɪp/
US/ˈskɑːləɹʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
scholarship nghĩa là sự học rộng, sự uyên thâm, học bổng.
Nghĩa của scholarship
Danh từ
- Không đếm được Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái.
- Học bổng.
- to win a scholarshipđược cấp học bổng
Dạng từ của scholarship
| Số nhiều | scholarships |
| Ngôi thứ ba số ít | scholarships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scholarshiping |
| Quá khứ phân từ | scholarshiped |
| Quá khứ | scholarshiped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scholarship
Đồng nghĩa
Họ từ của scholarship
Câu hỏi thường gặp
scholarship nghĩa là gì?
scholarship (danh từ) nghĩa là sự học rộng, sự uyên thâm, học bổng.
scholarship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scholarship: giọng Anh (UK) /ˈskɒləʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑːləɹʃɪp/.