TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scholarship

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɒləʃɪp/ US/ˈskɑːləɹʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

scholarship nghĩa là sự học rộng, sự uyên thâm, học bổng.

Nghĩa của scholarship

Danh từ

  1. Không đếm được Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái.
  2. Học bổng.
    • to win a scholarshipđược cấp học bổng

Dạng từ của scholarship

Số nhiềuscholarships
Ngôi thứ ba số ítscholarships
Hiện tại phân từ (-ing)scholarshiping
Quá khứ phân từscholarshiped
Quá khứscholarshiped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scholarship

Đồng nghĩa

Họ từ của scholarship

Câu hỏi thường gặp

scholarship nghĩa là gì?

scholarship (danh từ) nghĩa là sự học rộng, sự uyên thâm, học bổng.

scholarship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scholarship: giọng Anh (UK) /ˈskɒləʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑːləɹʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.