TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scribe

UK/skɹaɪb/ US/skɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

scribe nghĩa là người viết, người biết viết, kẻ bằng mũi nhọn, thư lại.

Nghĩa của scribe

Danh từ

  1. Người viết, người biết viết.
  2. Người sao chép bản thảo.
  3. Kinh thánh Người Do thái giữ công văn giấy tờ.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Nhà luật học và thần học Do thái.
  5. Như Scriber.

Ngoại động từ

  1. Kẻ bằng mũi nhọn.

Dạng từ của scribe

Số nhiềuscribes
Ngôi thứ ba số ítscribes
Hiện tại phân từ (-ing)scribing
Quá khứ phân từscribed
Quá khứscribed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scribe

Đồng nghĩa

Họ từ của scribe

Câu hỏi thường gặp

scribe nghĩa là gì?

scribe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người viết, người biết viết, kẻ bằng mũi nhọn, thư lại.

scribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scribe: giọng Anh (UK) /skɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /skɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.