scribe
UK/skɹaɪb/
US/skɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
scribe nghĩa là người viết, người biết viết, kẻ bằng mũi nhọn, thư lại.
Nghĩa của scribe
Danh từ
- Người viết, người biết viết.
- Người sao chép bản thảo.
- Kinh thánh Người Do thái giữ công văn giấy tờ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhà luật học và thần học Do thái.
- Như Scriber.
Ngoại động từ
- Kẻ bằng mũi nhọn.
Dạng từ của scribe
| Số nhiều | scribes |
| Ngôi thứ ba số ít | scribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scribing |
| Quá khứ phân từ | scribed |
| Quá khứ | scribed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scribe
Đồng nghĩa
Họ từ của scribe
Câu hỏi thường gặp
scribe nghĩa là gì?
scribe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người viết, người biết viết, kẻ bằng mũi nhọn, thư lại.
scribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scribe: giọng Anh (UK) /skɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /skɹaɪb/.