scruff
UK/skɹʌf/
US/skɹʌf/
giọng máy của trình duyệt
scruff nghĩa là gáy.
Nghĩa của scruff
Danh từ
- Giải phẫu Gáy.
- Như Scurf.
Dạng từ của scruff
| Số nhiều | scruffs |
| Ngôi thứ ba số ít | scruffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scruffing |
| Quá khứ phân từ | scruffed |
| Quá khứ | scruffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scruff
Đồng nghĩa
Họ từ của scruff
Cụm từ, thành ngữ với scruff
- to take by the scruff of the neck — Tóm cổ.
Câu hỏi thường gặp
scruff nghĩa là gì?
scruff (danh từ) nghĩa là gáy.
scruff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scruff: giọng Anh (UK) /skɹʌf/, giọng Mỹ (US) /skɹʌf/.