seep
UK/siːp/
US/siːp/
giọng máy của trình duyệt
seep nghĩa là rỉ ra, thấm qua.
Nghĩa của seep
Nội động từ
- Rỉ ra, thấm qua.
Dạng từ của seep
| Ngôi thứ ba số ít | seeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeping |
| Quá khứ phân từ | seeped |
| Quá khứ | seeped |
| Số nhiều | seeps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seep
Đồng nghĩa
Họ từ của seep
Câu hỏi thường gặp
seep nghĩa là gì?
seep (nội động từ) nghĩa là rỉ ra, thấm qua.
seep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seep: giọng Anh (UK) /siːp/, giọng Mỹ (US) /siːp/.