TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seep

UK/siːp/ US/siːp/ giọng máy của trình duyệt

seep nghĩa là rỉ ra, thấm qua.

Nghĩa của seep

Nội động từ

  1. Rỉ ra, thấm qua.

Dạng từ của seep

Ngôi thứ ba số ítseeps
Hiện tại phân từ (-ing)seeping
Quá khứ phân từseeped
Quá khứseeped
Số nhiềuseeps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seep

Đồng nghĩa

Họ từ của seep

Câu hỏi thường gặp

seep nghĩa là gì?

seep (nội động từ) nghĩa là rỉ ra, thấm qua.

seep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seep: giọng Anh (UK) /siːp/, giọng Mỹ (US) /siːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.