TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sip

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪp/ US/sɪp/ giọng máy của trình duyệt

sip nghĩa là hớp, nhắp, uống từng hớp.

Nghĩa của sip

Danh từ

  1. Hớp, nhắp, ít.
    • a sip of brandymột nhắp rượu mạnh

Động từ

  1. Uống từng hớp, nhắp (rượu).

Dạng từ của sip

Số nhiềusips
Ngôi thứ ba số ítsips
Hiện tại phân từ (-ing)sipping
Quá khứ phân từsipped
Quá khứsipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sip

Đồng nghĩa

Họ từ của sip

Câu ví dụ với sip

  • Take a sip of this. Nhấp thử một ngụm đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sip nghĩa là gì?

sip (danh từ, động từ) nghĩa là hớp, nhắp, uống từng hớp.

sip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sip: giọng Anh (UK) /sɪp/, giọng Mỹ (US) /sɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.