sip
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪp/
US/sɪp/
giọng máy của trình duyệt
sip nghĩa là hớp, nhắp, uống từng hớp.
Nghĩa của sip
Danh từ
- Hớp, nhắp, ít.
- a sip of brandymột nhắp rượu mạnh
Động từ
- Uống từng hớp, nhắp (rượu).
Dạng từ của sip
| Số nhiều | sips |
| Ngôi thứ ba số ít | sips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sipping |
| Quá khứ phân từ | sipped |
| Quá khứ | sipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sip
Đồng nghĩa
Họ từ của sip
Câu ví dụ với sip
- Take a sip of this. Nhấp thử một ngụm đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sip nghĩa là gì?
sip (danh từ, động từ) nghĩa là hớp, nhắp, uống từng hớp.
sip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sip: giọng Anh (UK) /sɪp/, giọng Mỹ (US) /sɪp/.