quasi
UK/ˈkweɪzaɪ/
US/ˈkwɑːˌzaɪ/
giọng máy của trình duyệt
quasi nghĩa là giống như, hầu như, hầu như là, tuồng như là.
Nghĩa của quasi
Tính từ
- Giống như, hầu như, tuồng như, y như.
Phó từ
- Hầu như là, tuồng như là, y như thế.
Liên từ
- Tức là, có nghĩa là.
Tiền tố
- Phần nào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quasi
Đồng nghĩa
Họ từ của quasi
Câu hỏi thường gặp
quasi nghĩa là gì?
quasi (tính từ, phó từ, liên từ, tiền tố) nghĩa là giống như, hầu như, hầu như là, tuồng như là.
quasi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quasi: giọng Anh (UK) /ˈkweɪzaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑːˌzaɪ/.