TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quasi

UK/ˈkweɪzaɪ/ US/ˈkwɑːˌzaɪ/ giọng máy của trình duyệt

quasi nghĩa là giống như, hầu như, hầu như là, tuồng như là.

Nghĩa của quasi

Tính từ

  1. Giống như, hầu như, tuồng như, y như.

Phó từ

  1. Hầu như là, tuồng như là, y như thế.

Liên từ

  1. Tức là, có nghĩa là.

Tiền tố

  1. Phần nào.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quasi

Đồng nghĩa

Họ từ của quasi

Câu hỏi thường gặp

quasi nghĩa là gì?

quasi (tính từ, phó từ, liên từ, tiền tố) nghĩa là giống như, hầu như, hầu như là, tuồng như là.

quasi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quasi: giọng Anh (UK) /ˈkweɪzaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑːˌzaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.