sentimental
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsɛntiˈmɛntl̩/
US/ˌsɛntiˈmɛntl̩/
giọng máy của trình duyệt
sentimental nghĩa là dễ cảm, đa cảm, cảm tình.
Nghĩa của sentimental
Tính từ
- Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.
- Thuộc Cảm tình.
- sentimental reasonlý lẽ cảm tình
Dạng từ của sentimental
| So sánh hơn | more sentimental |
| So sánh nhất | most sentimental |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentimental
Trái nghĩa
Họ từ của sentimental
Câu ví dụ với sentimental
- Tom really isn't the sentimental type. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sentimental nghĩa là gì?
sentimental (tính từ) nghĩa là dễ cảm, đa cảm, cảm tình.
sentimental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sentimental: giọng Anh (UK) /ˌsɛntiˈmɛntl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛntiˈmɛntl̩/.