emotion
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈməʊ.ʃən/
US/ɪˈmoʊ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
emotion nghĩa là cảm xúc, sự cảm động, sự xúc động.
Nghĩa của emotion
Danh từ
- Cảm xúc.
- Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.
- Mối xúc động, mối xúc cảm.
Dạng từ của emotion
| Số nhiều | emotions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emotion
Đồng nghĩa
Họ từ của emotion
Câu ví dụ với emotion
- I don't want to let my emotions out. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm.
- Tom couldn't control his emotions. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
emotion nghĩa là gì?
emotion (danh từ) nghĩa là cảm xúc, sự cảm động, sự xúc động.
emotion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emotion: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊ.ʃən/.