TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emotion

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈməʊ.ʃən/ US/ɪˈmoʊ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

emotion nghĩa là cảm xúc, sự cảm động, sự xúc động.

Nghĩa của emotion

Danh từ

  1. Cảm xúc.
  2. Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.
  3. Mối xúc động, mối xúc cảm.

Dạng từ của emotion

Số nhiềuemotions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emotion

Đồng nghĩa

Họ từ của emotion

Câu ví dụ với emotion

  • I don't want to let my emotions out. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm.
  • Tom couldn't control his emotions. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

emotion nghĩa là gì?

emotion (danh từ) nghĩa là cảm xúc, sự cảm động, sự xúc động.

emotion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emotion: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.