servility
UK/səˈvɪ.lɪ.ti/
US/sɚˈvɪ.lɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
servility nghĩa là thân phận nô lệ, tinh thần nô lệ, sự hèn hạ.
Nghĩa của servility
Danh từ
- Thân phận nô lệ.
- Tinh thần nô lệ; sự hoàn toàn lệ thuộc; sự hèn hạ, sự đê tiện.
Dạng từ của servility
| Số nhiều | servilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servility
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
servility nghĩa là gì?
servility (danh từ) nghĩa là thân phận nô lệ, tinh thần nô lệ, sự hèn hạ.
servility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của servility: giọng Anh (UK) /səˈvɪ.lɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /sɚˈvɪ.lɪ.ti/.