shamrock
UK/ˈʃæm.ɹɒk/
US/ˈʃæm.ɹɑk/
giọng máy của trình duyệt
shamrock nghĩa là cây lá chụm hoa.
Nghĩa của shamrock
Danh từ
- Cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy).
Dạng từ của shamrock
| Số nhiều | shamrocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shamrock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shamrock nghĩa là gì?
shamrock (danh từ) nghĩa là cây lá chụm hoa.
shamrock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shamrock: giọng Anh (UK) /ˈʃæm.ɹɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæm.ɹɑk/.