TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shamrock

UK/ˈʃæm.ɹɒk/ US/ˈʃæm.ɹɑk/ giọng máy của trình duyệt

shamrock nghĩa là cây lá chụm hoa.

Nghĩa của shamrock

Danh từ

  1. Cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy).

Dạng từ của shamrock

Số nhiềushamrocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shamrock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shamrock nghĩa là gì?

shamrock (danh từ) nghĩa là cây lá chụm hoa.

shamrock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shamrock: giọng Anh (UK) /ˈʃæm.ɹɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæm.ɹɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.