TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheathe

UK/ʃiːð/ US/ʃið/ giọng máy của trình duyệt

sheathe nghĩa là bỏ vào bao, tra vào vỏ, gói, bọc.

Nghĩa của sheathe

Ngoại động từ

  1. Bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ.
  2. Gói, bọc; đóng bao ngoài.
  3. Đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt.
  4. Thu (móng sắc).

Dạng từ của sheathe

Ngôi thứ ba số ítsheathes
Hiện tại phân từ (-ing)sheathing
Quá khứ phân từsheathed
Quá khứsheathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheathe

Trái nghĩa

Họ từ của sheathe

Cụm từ, thành ngữ với sheathe

  • to sheathe the sword — Sword.

Câu hỏi thường gặp

sheathe nghĩa là gì?

sheathe (ngoại động từ) nghĩa là bỏ vào bao, tra vào vỏ, gói, bọc.

sheathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheathe: giọng Anh (UK) /ʃiːð/, giọng Mỹ (US) /ʃið/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.