shoo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃuː/
US/ʃuː/
giọng máy của trình duyệt
shoo nghĩa là xua, đuổi.
Nghĩa của shoo
Động từ
- Xua, đuổi, xuỵt.
- to shoo the chickens awaysxua gà đi chỗ khác
Dạng từ của shoo
| Ngôi thứ ba số ít | shoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shooing |
| Quá khứ phân từ | shooed |
| Quá khứ | shooed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoo
Đồng nghĩa
Họ từ của shoo
Câu hỏi thường gặp
shoo nghĩa là gì?
shoo (động từ) nghĩa là xua, đuổi.
shoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoo: giọng Anh (UK) /ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ʃuː/.