TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃuː/ US/ʃuː/ giọng máy của trình duyệt

shoo nghĩa là xua, đuổi.

Nghĩa của shoo

Động từ

  1. Xua, đuổi, xuỵt.
    • to shoo the chickens awaysxua gà đi chỗ khác

Dạng từ của shoo

Ngôi thứ ba số ítshoos
Hiện tại phân từ (-ing)shooing
Quá khứ phân từshooed
Quá khứshooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoo

Đồng nghĩa

Họ từ của shoo

Câu hỏi thường gặp

shoo nghĩa là gì?

shoo (động từ) nghĩa là xua, đuổi.

shoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoo: giọng Anh (UK) /ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.