TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut-off

giọng máy của trình duyệt

shut-off nghĩa là cái ngắt, cái khoá, sự dừng.

Nghĩa của shut-off

Danh từ

  1. Cái ngắt, cái khoá.
  2. Sự dừng.

Dạng từ của shut-off

Ngôi thứ ba số ítshuts off
Hiện tại phân từ (-ing)shutting off
Quá khứ phân từshut off
Quá khứshut off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shut-off

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shut-off nghĩa là gì?

shut-off (danh từ) nghĩa là cái ngắt, cái khoá, sự dừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.