sickly
UK/ˈsɪkli/
US/ˈsɪkli/
giọng máy của trình duyệt
sickly nghĩa là hay ốm, có vẻ ốm yếu, xanh, xanh xao.
Nghĩa của sickly
Tính từ
- Hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu.
- Xanh, xanh xao.
- sickly complexionnước da xanh
- Độc; tanh, làm buồn nôn.
- sickly climatekhí hậu độc
- sickly mellmùi tanh làm buồn nôn
- Uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm).
Ngoại động từ
- Bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc.
- Làm cho bệnh hoạn.
Dạng từ của sickly
| So sánh hơn | sicklier |
| So sánh nhất | sickliest |
| Ngôi thứ ba số ít | sicklies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sicklying |
| Quá khứ phân từ | sicklied |
| Quá khứ | sicklied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickly
Đồng nghĩa
Họ từ của sickly
Câu hỏi thường gặp
sickly nghĩa là gì?
sickly (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hay ốm, có vẻ ốm yếu, xanh, xanh xao.
sickly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sickly: giọng Anh (UK) /ˈsɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkli/.