TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sickly

UK/ˈsɪkli/ US/ˈsɪkli/ giọng máy của trình duyệt

sickly nghĩa là hay ốm, có vẻ ốm yếu, xanh, xanh xao.

Nghĩa của sickly

Tính từ

  1. Hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu.
  2. Xanh, xanh xao.
    • sickly complexionnước da xanh
  3. Độc; tanh, làm buồn nôn.
    • sickly climatekhí hậu độc
    • sickly mellmùi tanh làm buồn nôn
  4. Uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm).

Ngoại động từ

  1. Bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc.
  2. Làm cho bệnh hoạn.

Dạng từ của sickly

So sánh hơnsicklier
So sánh nhấtsickliest
Ngôi thứ ba số ítsicklies
Hiện tại phân từ (-ing)sicklying
Quá khứ phân từsicklied
Quá khứsicklied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickly

Đồng nghĩa

Họ từ của sickly

Câu hỏi thường gặp

sickly nghĩa là gì?

sickly (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hay ốm, có vẻ ốm yếu, xanh, xanh xao.

sickly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sickly: giọng Anh (UK) /ˈsɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.