sighing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪ̯.ɪŋ/
US/ˈsaɪ̯.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sighing nghĩa là thở dài sườn sượt, rì rào.
Nghĩa của sighing
Tính từ
- Thở dài sườn sượt.
- Rì rào.
Dạng từ của sighing
| Số nhiều | sighings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sighing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sighing nghĩa là gì?
sighing (tính từ) nghĩa là thở dài sườn sượt, rì rào.
sighing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sighing: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ̯.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ̯.ɪŋ/.