TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sighing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪ̯.ɪŋ/ US/ˈsaɪ̯.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sighing nghĩa là thở dài sườn sượt, rì rào.

Nghĩa của sighing

Tính từ

  1. Thở dài sườn sượt.
  2. Rì rào.

Dạng từ của sighing

Số nhiềusighings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sighing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sighing nghĩa là gì?

sighing (tính từ) nghĩa là thở dài sườn sượt, rì rào.

sighing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sighing: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ̯.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ̯.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.