TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subscriber

US/səbˈskɹaɪbɚ/ giọng máy của trình duyệt

subscriber nghĩa là người góp tiền, người đặt mua.

Nghĩa của subscriber

Danh từ

  1. Người góp tiền.
  2. Người mua báo dài hạn; người đặt mua.
  3. Những người ký tên dưới đây.

Dạng từ của subscriber

Số nhiềusubscribers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subscriber

Đồng nghĩa

Họ từ của subscriber

Câu hỏi thường gặp

subscriber nghĩa là gì?

subscriber (danh từ) nghĩa là người góp tiền, người đặt mua.

subscriber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subscriber: giọng Mỹ (US) /səbˈskɹaɪbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.