subscriber
US/səbˈskɹaɪbɚ/
giọng máy của trình duyệt
subscriber nghĩa là người góp tiền, người đặt mua.
Nghĩa của subscriber
Danh từ
- Người góp tiền.
- Người mua báo dài hạn; người đặt mua.
- Những người ký tên dưới đây.
Dạng từ của subscriber
| Số nhiều | subscribers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subscriber
Đồng nghĩa
Họ từ của subscriber
Câu hỏi thường gặp
subscriber nghĩa là gì?
subscriber (danh từ) nghĩa là người góp tiền, người đặt mua.
subscriber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subscriber: giọng Mỹ (US) /səbˈskɹaɪbɚ/.