TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soar

UK/sɔː/ US/soɹ/ giọng máy của trình duyệt

soar nghĩa là sự bay vút lên, tầm bay vút lên, bay lên, bay cao.

Nghĩa của soar

Danh từ

  1. Hàng không Sự bay vút lên.
  2. Tầm bay vút lên.

Nội động từ

  1. Bay lên, bay cao, vút lên cao.
    • to soar to the heights of sciencebay lên những đỉnh cao của khoa học
  2. Bay liệng.

Dạng từ của soar

Ngôi thứ ba số ítsoars
Hiện tại phân từ (-ing)soaring
Quá khứ phân từsoared
Quá khứsoared
Số nhiềusoars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soar

Đồng nghĩa

Họ từ của soar

Câu hỏi thường gặp

soar nghĩa là gì?

soar (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự bay vút lên, tầm bay vút lên, bay lên, bay cao.

soar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soar: giọng Anh (UK) /sɔː/, giọng Mỹ (US) /soɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.