TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sob

UK/sɒb/ US/sɑb/ giọng máy của trình duyệt

sob nghĩa là sự khóc thổn thức, tiếng thổn thức, khóc thổn thức, thổn thức.

Nghĩa của sob

Danh từ

  1. Sự khóc thổn thức.
  2. Tiếng thổn thức.

Động từ

  1. Khóc thổn thức.
    • to sob oneself to sleepkhóc thổn thức mãi rồi ngủ thiếp đi

Dạng từ của sob

Số nhiềusobs
Ngôi thứ ba số ítsobs
Hiện tại phân từ (-ing)sobbing
Quá khứ phân từsobbed
Quá khứsobbed

Họ từ của sob

Câu ví dụ với sob

  • Between sobs, that lost girl said her name. Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sob nghĩa là gì?

sob (danh từ, động từ) nghĩa là sự khóc thổn thức, tiếng thổn thức, khóc thổn thức, thổn thức.

sob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sob: giọng Anh (UK) /sɒb/, giọng Mỹ (US) /sɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.