socialist
UK/ˈsəʊʃəlɪst/
US/ˈsoʊ.ʃə.lɪst/
giọng máy của trình duyệt
socialist nghĩa là xã hội chủ nghĩa.
Nghĩa của socialist
Tính từ
- Xã hội chủ nghĩa.
- socialist constructionsự xây dựng xã hội chủ nghĩa
- socialist ideasnhững tư tưởng xã hội chủ nghĩa
- the Socialist Partyđảng Xã hội
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa xã hội.
- Đảng viên đảng Xã hội.
Dạng từ của socialist
| So sánh hơn | more socialist |
| So sánh nhất | most socialist |
| Số nhiều | socialists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với socialist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của socialist
Cụm từ, thành ngữ với socialist
- Socialist Republic of Vietnam — Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu ví dụ với socialist
- Tom is a socialist. Tom là một người chủ nghĩa xã hội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
socialist nghĩa là gì?
socialist (tính từ, danh từ) nghĩa là xã hội chủ nghĩa.
socialist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socialist: giọng Anh (UK) /ˈsəʊʃəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.ʃə.lɪst/.