stew
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stjuː/
US/stu/
giọng máy của trình duyệt
stew nghĩa là ao thả cá, bể thả cá, hầm, ninh.
Nghĩa của stew
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhà thổ ((thường) the stews).
- Ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi).
- Bể nuôi trai.
- Món thịt hầm.
- Thông tục Sự lo âu, sự bối rối.
- in a stewđang lo âu, đang bối rối
Động từ
- Hầm, ninh (thịt...).
- Từ lóng Học gạo.
- Nghĩa bóng Nong ngột ngạt.
Dạng từ của stew
| Số nhiều | stews |
| Ngôi thứ ba số ít | stews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stewing |
| Quá khứ phân từ | stewed |
| Quá khứ | stewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stew
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với stew
- to let someone stew in his ows juice (grease) — Để mặc kệ xác ai.
Câu ví dụ với stew
- Beef stew should be nice and thick. Bò hầm nên tinh tế và dày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stew nghĩa là gì?
stew (danh từ, động từ) nghĩa là ao thả cá, bể thả cá, hầm, ninh.
stew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stew: giọng Anh (UK) /stjuː/, giọng Mỹ (US) /stu/.