TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speak for

giọng máy của trình duyệt

speak for nghĩa là biện hộ cho, là người phát ngôn.

Nghĩa của speak for

Cụm động từ

  1. Biện hộ cho (ai).
  2. Là người phát ngôn (của ai).
  3. Nói rõ, chứng minh cho.
    • that speaks much for your courageđiều đó nói rõ lòng can đảm của anh

Dạng từ của speak for

Ngôi thứ ba số ítspeaks for
Hiện tại phân từ (-ing)speaking for
Quá khứspoke for
Quá khứ phân từspoken for

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speak for

Đồng nghĩa

Họ từ của speak for

Câu ví dụ với speak for

  • I can only speak for myself. Tôi chỉ có thể nói cho chính mình thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

speak for nghĩa là gì?

speak for (cụm động từ) nghĩa là biện hộ cho, là người phát ngôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.