speak for
giọng máy của trình duyệt
speak for nghĩa là biện hộ cho, là người phát ngôn.
Nghĩa của speak for
Cụm động từ
- Biện hộ cho (ai).
- Là người phát ngôn (của ai).
- Nói rõ, chứng minh cho.
- that speaks much for your courageđiều đó nói rõ lòng can đảm của anh
Dạng từ của speak for
| Ngôi thứ ba số ít | speaks for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speaking for |
| Quá khứ | spoke for |
| Quá khứ phân từ | spoken for |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speak for
Đồng nghĩa
Họ từ của speak for
Câu ví dụ với speak for
- I can only speak for myself. Tôi chỉ có thể nói cho chính mình thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
speak for nghĩa là gì?
speak for (cụm động từ) nghĩa là biện hộ cho, là người phát ngôn.