splendid
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsplɛndɪd/
US/ˈsplɛndɪd/
giọng máy của trình duyệt
splendid nghĩa là rực rỡ, tráng lệ, hay, đẹp.
Nghĩa của splendid
Tính từ
- Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- splendid palacelâu đài tráng lệ
- splendid victorythắng lợi huy hoàng
- splendid weathertrời tuyệt đẹp
- Thông tục Hay, đẹp, tốt, tuyệt.
- a splendid chance of escapemột cơ hội tốt để trốn thoát
Dạng từ của splendid
| So sánh hơn | splendider |
| So sánh nhất | splendidest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splendid
Đồng nghĩa
Họ từ của splendid
Câu ví dụ với splendid
- The example sentence was splendid, wasn't it? Câu ví dụ hay thật đấy nhỉ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
splendid nghĩa là gì?
splendid (tính từ) nghĩa là rực rỡ, tráng lệ, hay, đẹp.
splendid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splendid: giọng Anh (UK) /ˈsplɛndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɛndɪd/.