TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splendent

UK/ˈsplɛndənt/ US/ˈsplɛndənt/ giọng máy của trình duyệt

splendent nghĩa là lóng lánh, long lanh, rực rỡ, tráng lệ.

Nghĩa của splendent

Tính từ

  1. Lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rạng rỡ.

Dạng từ của splendent

So sánh hơnmore splendent
So sánh nhấtmost splendent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splendent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

splendent nghĩa là gì?

splendent (tính từ) nghĩa là lóng lánh, long lanh, rực rỡ, tráng lệ.

splendent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splendent: giọng Anh (UK) /ˈsplɛndənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɛndənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.