splendent
UK/ˈsplɛndənt/
US/ˈsplɛndənt/
giọng máy của trình duyệt
splendent nghĩa là lóng lánh, long lanh, rực rỡ, tráng lệ.
Nghĩa của splendent
Tính từ
- Lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rạng rỡ.
Dạng từ của splendent
| So sánh hơn | more splendent |
| So sánh nhất | most splendent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splendent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
splendent nghĩa là gì?
splendent (tính từ) nghĩa là lóng lánh, long lanh, rực rỡ, tráng lệ.
splendent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splendent: giọng Anh (UK) /ˈsplɛndənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɛndənt/.