TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sash

UK/sæʃ/ US/sæʃ/ giọng máy của trình duyệt

sash nghĩa là khăn quàng vai, khung kính trượt.

Nghĩa của sash

Danh từ

  1. Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).
  2. Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).

Dạng từ của sash

Số nhiềusashes
Ngôi thứ ba số ítsashes
Hiện tại phân từ (-ing)sashing
Quá khứ phân từsashed
Quá khứsashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sash

Đồng nghĩa

Họ từ của sash

Câu hỏi thường gặp

sash nghĩa là gì?

sash (danh từ) nghĩa là khăn quàng vai, khung kính trượt.

sash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sash: giọng Anh (UK) /sæʃ/, giọng Mỹ (US) /sæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.