sash
UK/sæʃ/
US/sæʃ/
giọng máy của trình duyệt
sash nghĩa là khăn quàng vai, khung kính trượt.
Nghĩa của sash
Danh từ
- Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).
- Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).
Dạng từ của sash
| Số nhiều | sashes |
| Ngôi thứ ba số ít | sashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sashing |
| Quá khứ phân từ | sashed |
| Quá khứ | sashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sash
Đồng nghĩa
Họ từ của sash
Câu hỏi thường gặp
sash nghĩa là gì?
sash (danh từ) nghĩa là khăn quàng vai, khung kính trượt.
sash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sash: giọng Anh (UK) /sæʃ/, giọng Mỹ (US) /sæʃ/.