spoils
UK/spɔɪlz/
US/spɔɪlz/
giọng máy của trình duyệt
spoils nghĩa là chiến lợi phẩm.
Nghĩa của spoils
Danh từ
- Hàng hoá ăn cắp được.
- Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, bổng lộc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoils
Đồng nghĩa
Họ từ của spoils
Cụm từ, thành ngữ với spoils
- spoils of war — Chiến lợi phẩm.
Câu hỏi thường gặp
spoils nghĩa là gì?
spoils (danh từ) nghĩa là chiến lợi phẩm.
spoils phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoils: giọng Anh (UK) /spɔɪlz/, giọng Mỹ (US) /spɔɪlz/.