TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoils

UK/spɔɪlz/ US/spɔɪlz/ giọng máy của trình duyệt

spoils nghĩa là chiến lợi phẩm.

Nghĩa của spoils

Danh từ

  1. Hàng hoá ăn cắp được.
  2. Chiến lợi phẩm.
  3. Lợi lộc, bổng lộc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoils

Đồng nghĩa

Họ từ của spoils

Cụm từ, thành ngữ với spoils

  • spoils of war — Chiến lợi phẩm.

Câu hỏi thường gặp

spoils nghĩa là gì?

spoils (danh từ) nghĩa là chiến lợi phẩm.

spoils phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoils: giọng Anh (UK) /spɔɪlz/, giọng Mỹ (US) /spɔɪlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.