spray
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɹeɪ/
US/spɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
spray nghĩa là cành nhỏ, cành thoa, bơm, phun.
Nghĩa của spray
Danh từ
- Cành nhỏ (có hoa).
- a spray of peach-treecành đào
- Cành thoa.
- a spray of diamondscành thoa kim cương
- Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...).
- Chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...).
- Cái tung ra như bụi nước.
- a spray of fireworkspháo hoa tung ra
Ngoại động từ
- Bơm, phun (thuốc trừ sâu...).
Dạng từ của spray
| Số nhiều | sprays |
| Ngôi thứ ba số ít | sprays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spraying |
| Quá khứ phân từ | sprayed |
| Quá khứ | sprayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spray
Đồng nghĩa
Họ từ của spray
Câu ví dụ với spray
- Do you have insect repellent spray? Bạn có bình xịt côn trùng không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spray nghĩa là gì?
spray (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành nhỏ, cành thoa, bơm, phun.
spray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spray: giọng Anh (UK) /spɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /spɹeɪ/.