TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spray

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɹeɪ/ US/spɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

spray nghĩa là cành nhỏ, cành thoa, bơm, phun.

Nghĩa của spray

Danh từ

  1. Cành nhỏ (có hoa).
    • a spray of peach-treecành đào
  2. Cành thoa.
    • a spray of diamondscành thoa kim cương
  3. Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...).
  4. Chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...).
  6. Cái tung ra như bụi nước.
    • a spray of fireworkspháo hoa tung ra

Ngoại động từ

  1. Bơm, phun (thuốc trừ sâu...).

Dạng từ của spray

Số nhiềusprays
Ngôi thứ ba số ítsprays
Hiện tại phân từ (-ing)spraying
Quá khứ phân từsprayed
Quá khứsprayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spray

Đồng nghĩa

Họ từ của spray

Câu ví dụ với spray

  • Do you have insect repellent spray? Bạn có bình xịt côn trùng không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spray nghĩa là gì?

spray (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành nhỏ, cành thoa, bơm, phun.

spray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spray: giọng Anh (UK) /spɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /spɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.