TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splay

UK/spleɪ/ US/spleɪ/ giọng máy của trình duyệt

splay nghĩa là rộng, bẹt, quay ra ngoài, sự mở rộng.

Nghĩa của splay

Tính từ

  1. Rộng, bẹt, loe.
    • splay mouthmiệng loe, miệng rộng
  2. Quay ra ngoài.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vụng về; xấu xí.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Méo; xiên.

Danh từ

  1. Sự mở rộng, sự lan rộng.
  2. Mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa...).

Ngoại động từ

  1. Mở rộng, làm lan rộng.
  2. Tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào...).
  3. Làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa...).

Nội động từ

  1. Có mặt xiên.
  2. Xiên đi, nghiêng đi.

Dạng từ của splay

Ngôi thứ ba số ítsplays
Hiện tại phân từ (-ing)splaying
Quá khứ phân từsplayed
Quá khứsplayed
So sánh hơnmore splay
So sánh nhấtmost splay
Số nhiềusplays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splay

Đồng nghĩa

Họ từ của splay

Câu hỏi thường gặp

splay nghĩa là gì?

splay (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rộng, bẹt, quay ra ngoài, sự mở rộng.

splay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splay: giọng Anh (UK) /spleɪ/, giọng Mỹ (US) /spleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.