sprite
UK/spɹaɪt/
US/spɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
sprite nghĩa là yêu tinh, ma quỷ, gọi là tinh linh.
Nghĩa của sprite
Danh từ
- Yêu tinh, ma quỷ.
- Hình hay thành phần hình dùng trong trò chơi điện tử hai chiều, gọi là tinh linh.
Dạng từ của sprite
| Số nhiều | sprites |
| Ngôi thứ ba số ít | sprites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spriting |
| Quá khứ phân từ | sprited |
| Quá khứ | sprited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprite
Đồng nghĩa
Họ từ của sprite
Câu hỏi thường gặp
sprite nghĩa là gì?
sprite (danh từ) nghĩa là yêu tinh, ma quỷ, gọi là tinh linh.
sprite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprite: giọng Anh (UK) /spɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /spɹaɪt/.