sprightly
UK/ˈspɹaɪtli/
US/ˈspɹaɪtli/
giọng máy của trình duyệt
sprightly nghĩa là vui vẻ, hoạt bát, nhanh nhảu.
Nghĩa của sprightly
Tính từ
- Vui vẻ.
- Hoạt bát, nhanh nhảu.
Dạng từ của sprightly
| So sánh hơn | sprightlier |
| So sánh nhất | sprightliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprightly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sprightly
Câu hỏi thường gặp
sprightly nghĩa là gì?
sprightly (tính từ) nghĩa là vui vẻ, hoạt bát, nhanh nhảu.
sprightly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprightly: giọng Anh (UK) /ˈspɹaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹaɪtli/.