inform
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɔːm/
US/ɪnˈfoɹm/
giọng máy của trình duyệt
inform nghĩa là báo tin cho, cho biết, truyền cho, cung cấp tin tức.
Nghĩa của inform
Ngoại động từ
- Báo tin cho; cho biết.
- Truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...).
- to inform someone with the thriftinesstruyền cho ai tính tiết kiệm
Nội động từ
- Cung cấp tin tức.
- Cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai).
Dạng từ của inform
| Ngôi thứ ba số ít | informs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | informing |
| Quá khứ phân từ | informed |
| Quá khứ | informed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inform
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inform
Câu ví dụ với inform
- I informed him of her arrival. Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.
- He informed me about the changes in the plan. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.
- Please keep me informed. Làm ơn báo cho tôi biết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inform nghĩa là gì?
inform (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là báo tin cho, cho biết, truyền cho, cung cấp tin tức.
inform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inform: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfoɹm/.