TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octopus

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒktəpʊs/ US/ˈɑktəpʊs/ giọng máy của trình duyệt

octopus nghĩa là con tuộc, con mực phủ, bạch tuộc.

Nghĩa của octopus

Danh từ

  1. Động vật học Con tuộc, con mực phủ.

Dạng từ của octopus

Số nhiềuoctopuses
Ngôi thứ ba số ítoctopusses
Hiện tại phân từ (-ing)octopussing
Quá khứ phân từoctopussed
Quá khứoctopussed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octopus

Đồng nghĩa

Họ từ của octopus

Câu hỏi thường gặp

octopus nghĩa là gì?

octopus (danh từ) nghĩa là con tuộc, con mực phủ, bạch tuộc.

octopus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octopus: giọng Anh (UK) /ˈɒktəpʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑktəpʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.