octopus
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒktəpʊs/
US/ˈɑktəpʊs/
giọng máy của trình duyệt
octopus nghĩa là con tuộc, con mực phủ, bạch tuộc.
Nghĩa của octopus
Danh từ
- Động vật học Con tuộc, con mực phủ.
Dạng từ của octopus
| Số nhiều | octopuses |
| Ngôi thứ ba số ít | octopusses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | octopussing |
| Quá khứ phân từ | octopussed |
| Quá khứ | octopussed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octopus
Đồng nghĩa
Họ từ của octopus
Câu hỏi thường gặp
octopus nghĩa là gì?
octopus (danh từ) nghĩa là con tuộc, con mực phủ, bạch tuộc.
octopus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octopus: giọng Anh (UK) /ˈɒktəpʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑktəpʊs/.