TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squirrel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskwɪ.ɹ(ə)l/ US/ˈskwɝ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

squirrel nghĩa là con sóc, sóc.

Nghĩa của squirrel

Danh từ

  1. Động vật học Con sóc.

Dạng từ của squirrel

Số nhiềusquirrels
Ngôi thứ ba số ítsquirrels
Hiện tại phân từ (-ing)squirreling
Quá khứ phân từsquirreled
Quá khứsquirreled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squirrel

Đồng nghĩa

Họ từ của squirrel

Câu ví dụ với squirrel

  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
  • Squirrels eat acorns. Sóc ăn hạt sồi.
  • Squirrels bury nuts. Sóc chôn quả hạch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

squirrel nghĩa là gì?

squirrel (danh từ) nghĩa là con sóc, sóc.

squirrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squirrel: giọng Anh (UK) /ˈskwɪ.ɹ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɝ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.