TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bender

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛndə/ US/ˈbɛndɚ/ giọng máy của trình duyệt

bender nghĩa là bữa chén linh đình, bữa chén say sưa, đồng sáu xu.

Nghĩa của bender

Danh từ

  1. Từ lóng Bữa chén linh đình, bữa chén say sưa.
    • to go on a benderchè chén linh đình, ăn uống say sưa
    • to go on a bendersay sưa
  2. Đồng sáu xu (nửa silinh).

Dạng từ của bender

Số nhiềubenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bender

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bender nghĩa là gì?

bender (danh từ) nghĩa là bữa chén linh đình, bữa chén say sưa, đồng sáu xu.

bender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bender: giọng Anh (UK) /ˈbɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.