bender
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛndə/
US/ˈbɛndɚ/
giọng máy của trình duyệt
bender nghĩa là bữa chén linh đình, bữa chén say sưa, đồng sáu xu.
Nghĩa của bender
Danh từ
- Từ lóng Bữa chén linh đình, bữa chén say sưa.
- to go on a benderchè chén linh đình, ăn uống say sưa
- to go on a bendersay sưa
- Đồng sáu xu (nửa silinh).
Dạng từ của bender
| Số nhiều | benders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bender
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bender nghĩa là gì?
bender (danh từ) nghĩa là bữa chén linh đình, bữa chén say sưa, đồng sáu xu.
bender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bender: giọng Anh (UK) /ˈbɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛndɚ/.