TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stupidity

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stjuːˈpɪdɪti/ US/stuˈpɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

stupidity nghĩa là sự ngu dại, sự ngu đần, trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra.

Nghĩa của stupidity

Danh từ

  1. Sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn.
  2. Trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi.

Dạng từ của stupidity

Số nhiềustupidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stupidity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với stupidity

  • There's no cure for stupidity. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stupidity nghĩa là gì?

stupidity (danh từ) nghĩa là sự ngu dại, sự ngu đần, trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra.

stupidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stupidity: giọng Anh (UK) /stjuːˈpɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /stuˈpɪdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.